Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị giảm bớt, bị thu nhỏtính từMade smaller or less; having undergone reduction.
- Giảm giátính từDiscounted in price.
- Cô đặc, sánh lạitính từOf a sauce etc.: made more concentrated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reduceđộng từsimple past and past participle of reduce
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reducedDạng gốc (base form)
- more reducedSo sánh hơn (comparative)
- most reducedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reduced cost | Chi phí giảm | |
| reduced price | Giá giảm | |
| reduced speed | Tốc độ hạn chế | |
| row-reducedtính từ | tính từ | Nói về một ma trận đã trải qua quá trình rút gọn hàng; tức là, của một ma trận có số 1 là mục nhập hàng đầu của mỗi hàng khác 0 và có các số 0 là tất cả các mục nhập khác của bất kỳ cột nào chứa mục nhập hàng đầu như vậy (của bất kỳ hàng khác 0 nào) |
| reduced catdanh từ | danh từ | Phiên bản của cat-o'-chín đuôi (roi nhiều đuôi), chỉ có năm (thay vì chín) 'đuôi' (dây roi) bằng dây roi trơn |
| reduced worddanh từ | danh từ | Từ không chứa các cặp dư thừa |
| reduced massdanh từ | danh từ | Một nửa giá trị trung bình điều hòa của hai khối lượng đã cho |
| reduced ringdanh từ | danh từ | Vành R không có phần tử linh năng khác 0; tương đương, sao cho, với x ∈ R, x² = 0 suy ra x = 0 |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rút gọn
- Of a relative clause: not marked by an explicit relative pronoun or relativizer such as who, which, or that.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị giảm bớt
Họ từ (word family)
cùng gốc reducedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hình thái học đã bị rút gọn.
- hàng giảm giá trong buổi giảm giá.
- .Gà được phục vụ trong sốt rượu vang đỏ cô đặc.