Dịch

redraw

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vẽ lạiđộng từTo draw again.
  2. Cập nhật màn hìnhdanh từAn update to the screen display.
  3. Bốc thăm lạidanh từAn act of drawing (selecting at random) again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. redrawNguyên thể (infinitive)
  2. redrawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redrew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. redrawn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. redrawingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • redraw sthvẽ lại, thay đổi cái gì

Họ từ (word family)

cùng gốc redraw

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hiệp ước đề xuất vẽ lại đường biên giới giữa các quốc gia.
  • .Việc làm mới màn hình cần được đồng bộ hóa với tần số quét để tránh hiện tượng màn hình nhấp nháy.
  • . .Jack không thích người được chọn nên anh ta dùng quyền lực để ép bốc thăm lại. Hãy nhớ rằng quyền lực của anh ta đồng nghĩa với việc TẤT CẢ các thẻ đều bỏ lại vào túi.

AI