Dịch

redoubt

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɹiːˈdaʊt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Pháo đài quân sự nhỏ, tạm thờidanh từA small, temporary, military fortification.
  2. Nơi trú ẩn được gia cố; một pháo đàidanh từA reinforced refuge; a fort.
  3. Nơi an toàn hoặc nơi ẩn náudanh từA place of safety or refuge.
  4. Củng cố, làm thành đồn lũyđộng từngoại động từ (transitive)To fortify, to make into a stronghold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redoubtNguyên thể (infinitive)
  2. redoubtsSố nhiều (plural)
  3. redoubtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redoubtingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự trở lại của sự nghi ngờ
  1. The return of doubt.

Ví dụ

  • , , , , ,
  • .
  • " . . , ."

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápredoute
  2. từ tiếng Ýridotta
  3. từ tiếng Latinh trung đạireductus“refuge”
động từ, danh từ

re-doubt

động từ
  1. từ tiếng Pháp cổredouter
  2. từ tiếng Latinhdubitare“doubt”

AI