redouble
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng gấp đôi, đặc biệt là tăng gấp đôi lần nữa; tăng đáng kể; nhân lên; tăng cườngđộng từngoại động từ (transitive)To double, especially to double again; to increase considerably; to multiply; to intensify.
- Nhân đôi giá thầu nhân đôi của đối thủđộng từTo double an opponent's doubling bid.
- Trở nên lớn gấp đôiđộng từnội động từ (intransitive)To become twice as big.
- Giá thầu tùy chọn được thực hiện bởi bên hiện đang giữ giá thầu cao nhất cho hợp đồng, sau khi bên đối lập đã tăng gấp đôidanh từAn optional bid made by the side currently holding the highest bid for the contract, after the opposing side has doubled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redoubleNguyên thể (infinitive)
- redoublesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redoubledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redoublingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redouble sthtăng cường cái gì, nhân đôi cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhân đôi một lần nữa những gì đã được giảm xuống một trạng thái duy nhất
- To double again what was reduced to a single state.
Họ từ (word family)
cùng gốc redoubleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa
- , .
- , Britain's , .