Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
redoubledly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nhân đôi; với lực lượng tăng lên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a redoubled manner; with increased force.
Nguồn gốc
(etymology)
redoubled
+
-ly
Ví dụ
It
did
not
pass
unnoticed
by
his
sister
,
who
receiving
the
guitar
,
looked
up
into
his
face
with
an
expression
which
would
almost
have
been
arch
and
playful
,
were
it
not
for
the
ever-abiding
shadows
cast
from
her
infinite
hair
into
her
unfathomed
eyes
,
and
redoubledly
shot
back
again
from
them
.
AI
1
Một cách nhân đôi
1
Một cách nhân đôi
1
Một cách nhân đôi