Nghĩa chính
- Lời tuyên bố của một người mà trước đây đã từng bị coi là đã tuyên bố cùng một người ở cùng một vùng đất, v.v; Ngoài ra, một văn bản nằm trong trường hợp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disseizin by one who once before was adjudged to have disseized the same person of the same lands, etc.; also, a writ which lay in such a case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redisseizinDạng gốc (base form)
- redisseizinsSố nhiều (plural)
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa