redirect
B2động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuyển hướng, đổi hướngđộng từTo give new direction to, change the direction of.
- Chỉ dẫn sang nơi khácđộng từngoại động từ (transitive)To instruct to go, inquire, elsewhere.
- Chuyển hướng địa chỉ, đổi địa chỉđộng từngoại động từ (transitive)To substitute an address or pointer to a new location.
- Sự chuyển hướngdanh từA redirection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redirectNguyên thể (infinitive)
- redirectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redirectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redirectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redirect sth (to sth)chuyển cái gì (sang mục đích khác)
- redirect to sthchuyển hướng sang cái gìThat URL currently redirects to a Facebook page.URL đó hiện đang chuyển hướng sang một trang Facebook.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auto-redirectdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với autoredirection |
| hard redirectdanh từ | danh từ | Chuyển hướng tự động |
| soft redirectdanh từ | danh từ | Dấu hiệu cho người dùng biết rằng những gì họ yêu cầu có thể được tìm thấy ở nơi khác |
| redirected walkingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật thực tế ảo trong đó cảnh được xử lý một cách tinh tế để khiến người dùng bù đắp bằng cách định vị lại hoặc định hướng lại bản thân, cho phép tạo ra một không gian ảo có vẻ lớn hơn không gian vật lý |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Chuyển hướng đến nơi khác
- To send to a new location by substituting an address or pointer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc redirectNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- //chuyển hướng đầu ra đến /dev/null
- .Bạn sẽ được chuyển hướng trong giây lát.
- , .Khi mèo cào móng, hãy hướng nó sang một trụ cào móng.
Xuất hiện ở từ khác
- forwardđồng nghĩaChuyển địa chỉ gửi thư từ sang một nơi khác.