reddening
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đỏ mặtdanh từThe act or process of becoming red or redder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reddeningDạng gốc (base form)
- reddeningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| space reddeningdanh từ | danh từ | Màu đỏ của ánh sáng từ các ngôi sao ở xa do sự hấp thụ và tán xạ có chọn lọc của bụi liên sao |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reddeningVí dụ
- .
- .