Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rectally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Qua trực tràng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Through the rectum.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
PR
per rectum
Nguồn gốc
(etymology)
rectal
+
-ly
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
per-rectal
rectal
Ví dụ
“
When
you
do
it
rectally
you
may
still
throw
up
,
but
there’s
nothing
to
throw
up
here
.
It’s
kind
of
like
a
point
of
no
return
once
you
put
it
in
there
that
way
.”
The
thermometer
had
to
be
inserted
rectally
.
AI
1
Qua trực tràng
1
Qua trực tràng
1
Qua trực tràng