Dịch

per rectum

trạng từ (adverb)
UK/ˈpɜː ˈɹɛkˌtʌm/US/ˈpɝ ˈɹɛkˌtʌm/

Nghĩa chính

  1. Bằng hoặc qua trực tràng, như (thường là cụ thể hơn) là đường dùng thuốc qua trực tràngtrạng từkhông so sánh (not comparable)By or through the rectum, as (usually, more specifically) the rectal route of administration for drugs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

per-rectaltính từQua trực tràng

AI