Dịch

reconstitute

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xây dựng một cái gì đó một lần nữa, hoặc theo một cách khácđộng từngoại động từ (transitive)to construct something anew, or in a different manner
  2. Thêm chất lỏng vào thực phẩm đậm đặc hoặc khử nước để đưa nó trở lại độ đặc ban đầuđộng từngoại động từ (transitive)to add liquid to a concentrated or dehydrated food to return it to its original consistency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconstituteNguyên thể (infinitive)
  2. reconstitutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reconstitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reconstitutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reconstitute sth/itself (as sth)tổ chức lại cái gì/tự tổ chức lại (thành cái gì)
  • reconstitute sthpha lại cái gì, hoàn nguyên cái gì

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thành lập lại một uỷ ban

AI