Dịch

recombination

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tái kết hợp, sự kết hợp lạidanh từCombination a second or subsequent time.
  2. Sự tái tổ hợp di truyềndanh từThe formation of genetic combinations in offspring that are not present in the parents.
  3. Sự tái liên kếtdanh từThe reverse of dissociation.
  4. Kỷ nguyên tái kết hợpdanh từThe process by which the plasma of electrons and protons produced after the Big Bang condensed into hydrogen, or the epoch in which this process occurred.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recombinationDạng gốc (base form)
  2. recombinationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

recombination energydanh từNăng lượng được giải phóng khi hai mảnh tích điện trái dấu của một nguyên tử hoặc phân tử kết hợp lại để tạo thành hợp chất trung tính
radiative recombinationdanh từSự bắt giữ một electron tự do bởi một nguyên tử và sau đó phát ra một photon có cùng năng lượng
homologous recombinationdanh từSự trao đổi DNA giữa các vùng nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra trong quá trình phân bào

Ngôn ngữ khác

AI