Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rebusy
động từ
(verb)
UK
/ɹ
iː
ˈ
b
ɪ
z
.
iː
/
US
/ɹ
i
ˈ
b
ɪ
z
.
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm cho (bản thân) bận rộn trở lại
động từ
phản thân
(reflexive)
To make (oneself) busy again.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rebusy
Nguyên thể
(infinitive)
rebus
ies
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
rebus
ied
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
rebusy
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
That
accomplished
,
he
sank
again
into
obscurity
,
and
rebusied
himself
with
his
cows
and
his
farm
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
reoccupy
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
busy
AI
1
Làm cho (bản thân) bận rộn trở lại
1
Làm cho (bản thân) bận rộn trở lại
1
Làm cho (bản thân) bận rộn trở lại