Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp tục, tiếp tục (một sự thực hành, suy nghĩ, nghề nghiệp, v.v.) một lần nữađộng từTo resume, to carry on (a practice, thought, occupation etc.) again.
- Tiếp nhận hoặc áp dụng lạiđộng từTo take on or adopt again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reassumeNguyên thể (infinitive)
- reassumesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reassumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reassumingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lấy lại quyền sở hữu của một người
- To take back into one's possession.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lại cho rằng điều ấy đúng
- lại đảm đương nhiệm vụ
- lại giả vờ ra vẻ vô tội