Dịch

reassume

động từ (verb)
UK/ɹiːəˈsjuːm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp tục, tiếp tục (một sự thực hành, suy nghĩ, nghề nghiệp, v.v.) một lần nữađộng từTo resume, to carry on (a practice, thought, occupation etc.) again.
  2. Tiếp nhận hoặc áp dụng lạiđộng từTo take on or adopt again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reassumeNguyên thể (infinitive)
  2. reassumesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reassumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reassumingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lấy lại quyền sở hữu của một người
  1. To take back into one's possession.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • lại cho rằng điều ấy đúng
  • lại đảm đương nhiệm vụ
  • lại giả vờ ra vẻ vô tội

AI