Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ravi
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˌɹ
ɑ
ˈ
v
i
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nam giới được sử dụng ở Ấn Độ
danh từ riêng
A male given name used in India.
2
Dòng sông Punjab chảy qua cả Ấn Độ và Pakistan
danh từ riêng
A river of the Punjab flowing through both India and Pakistan.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Ravi
ravi
ne
Khe núi, hẽm núi (thường có suối)
danh từ
B1
ravi
ng
Lời nói nhảm nhí, lời cuồng ngôn
tính từ, danh từ, trạng từ
B2
ravi
oli
Mì ravioli, bánh xếp Ý
danh từ
B1
ravi
shing
Làm say mê, làm say đắm, mê hồn
tính từ, danh từ
C1
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
We
sit
among
the
rushes
on
the
banks
of
the
Ravi
and
float
in
the
flat
boats
on
its
muddy
waters
…
You
are
welcome
,
Ravi
.
AI
1
Tên riêng dành cho nam giới được sử dụng ở Ấn Độ
2
Dòng sông Punjab chảy qua cả Ấn Độ và Pakistan
1
Tên riêng dành cho nam giới được sử dụng ở Ấn Độ
2
Dòng sông Punjab chảy qua cả Ấn Độ và Pakistan
1
Tên riêng dành cho nam giới được sử dụng ở Ấn Độ
2
Dòng sông Punjab chảy qua cả Ấn Độ và Pakistan