Dịch

rationalist

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa duy lýdanh từA person who follows the philosophy of rationalism.
  2. Thành viên cộng đồng duy lýdanh từA member of the rationalist community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rationalistDạng gốc (base form)
  2. rationalistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

rational-ist

  1. từ tiếng Pháp trung đạirationaliste

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ,” , “ . .” “ ,” , , . “ don’t .”“Ông ấy nói,” Lord Peter đáp, “rằng ông tin Hannah là một phụ nữ vô cùng sùng đạo. Ông đã ngồi cạnh cô ấy trong nhà nguyện và chung sách hát thánh ca.” “Nhưng đó có thể chỉ là sự đạo đức giả thuần túy,” Miss Murchison nói khá ấm ức, vì cô là một người theo chủ nghĩa duy lý mang tính chiến đấu. “Tôi không tin những kẻ ngọt nhạt này.”

AI