Nghĩa chính
- Sự phê chuẩn, sự chuẩn ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of ratifying, or the state of being ratified.
- Sự phê chuẩn hiệp ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal declaration of agreement to a treaty etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratificationDạng gốc (base form)
- ratificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiratification
- từ tiếng Latinh trung đạiratificatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ratificationVí dụ
- , .Đó là trước khi phê chuẩn Tu chính án thứ Hai mươi mốt, nên rượu vẫn là bất hợp pháp.
- .Tu chính án vẫn đang chờ được phê chuẩn.
- .Việc tất cả các bên phê chuẩn hiệp ước là bắt buộc trước khi hiệp ước có hiệu lực.