Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ratificationism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Học thuyết nêu rõ rằng những lựa chọn có thể phê chuẩn là những lựa chọn nên được thực hiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A doctrine stating that ratifiable choices are the ones that should be made.
AI
1
Học thuyết nêu rõ rằng những lựa chọn có thể phê chuẩn là những lựa chọn nên được thực hiện
1
Học thuyết nêu rõ rằng những lựa chọn có thể phê chuẩn là những lựa chọn nên được thực hiện
1
Học thuyết nêu rõ rằng những lựa chọn có thể phê chuẩn là những lựa chọn nên được thực hiện