Dịch

random camping

danh từ (noun)
US/ˈɹændəm ˈkæmpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc hoạt động cắm trại ở khu vực hoang dã chứ không phải ở khu cắm trại được chỉ định, tương tự như việc cắm trại ở Hoa Kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or practice of camping in a wilderness area and not in a designated campsite, similar to boondocking in the United States.

Nguồn gốc (etymology)

AI