rancidity
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being rancid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rancidityDạng gốc (base form)
- ranciditiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc rancidityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha