rancid
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ôi, khét, thiutính từRank in taste or smell.
- Khó chịu, tồi tệ, đáng ghéttính từOffensive. Unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rancidDạng gốc (base form)
- more rancidSo sánh hơn (comparative)
- rancidestSo sánh nhất (superlative)
- most rancidSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrancidus“stinking, rank, rancid, offensive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ngôi nhà đã bị bỏ hoang, với một bữa ăn ôi thiu ăn dở vẫn còn trên bàn ăn tối.
- ; .Những lời nhận xét của cô ấy thật khó nghe; mọi người đều đứng dậy và bỏ đi.
- ?Cái này có vị ôi đối với bạn không?