Dịch

rancid

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ôi, khét, thiutính từRank in taste or smell.
  2. Khó chịu, tồi tệ, đáng ghéttính từOffensive. Unpleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rancidDạng gốc (base form)
  2. more rancidSo sánh hơn (comparative)
  3. rancidestSo sánh nhất (superlative)
  4. most rancidSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrancidus“stinking, rank, rancid, offensive”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ngôi nhà đã bị bỏ hoang, với một bữa ăn ôi thiu ăn dở vẫn còn trên bàn ăn tối.
  • ; .Những lời nhận xét của cô ấy thật khó nghe; mọi người đều đứng dậy và bỏ đi.
  • ?Cái này có vị ôi đối với bạn không?

AI