Dịch

Ramsay

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɹæmzi/

Nghĩa chính

  1. Bất cứ nơi nào trong số những nơi nói tiếng Anh.danh từ riêngAny of a number of places in the English-speaking world.
  2. Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.

Cụm từ (phrase)

Ramsay Hunt syndromedanh từHội chứng Ramsay Hunt loại 1: một dạng thoái hóa tiểu não hiếm gặp
Ramsay's pythondanh từĐồng nghĩa với woma python

Ví dụ

  • "!" . ― , . " ," . ", , ." " ! ." "?" , . " ?"

Họ từ (word family)

cùng gốc Ramsay

AI