Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ramzi
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
danh từ riêng
A male given name from Arabic.
2
Một họ từ tiếng Ả Rập
danh từ riêng
A surname from Arabic.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Ramsey
Ramsay
Ramsy
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ả Rập
رَمْزِيّ
ramziyy
Ví dụ
The
attacks
were
carried
out
by
a
terrorist
group
which
included
Ramzi
Yousef
,
who
in
1998
received
two
life
sentences
plus
240
years
for
his
part
in
the
bombings
,
as
well
as
a
number
of
other
attacks
or
planned
attacks
including
a
plot
to
assassinate
Pope
John
Paul
II
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
2
Một họ từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
2
Một họ từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
2
Một họ từ tiếng Ả Rập