Dịch

raion

danh từ (noun)
UK/ɹaɪˈjɒn/US/ɹaɪˈjɔn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đơn vị hành chính của một số quốc gia Đông Âu và Châu Ádanh từAn administrative unit of some Eastern European and Asian states.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. raionDạng gốc (base form)
  2. raionsSố nhiều (plural)
  3. raiony (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaрайо́нrajón
  2. từ tiếng Pháprayon

AI