Dịch

rain tree

danh từ (noun)
US/ˈɾein ˈtɹi/

Nghĩa chính

  1. Loại cây nhiệt đới châu Mỹ (Albizia saman) có lá kép lông chim, cụm hoa hình cầu với nhị hoa màu đỏ thẫm và vỏ quả ngọt có thể dùng làm thức ăn cho gia súc, cũng được dùng làm cảnhdanh từA tropical American tree (Albizia saman) having bipinnate leaves, globose clusters of flowers with crimson stamens, and sweet-pulp pods eaten by cattle, also used as an ornamental.
  2. Philenoptera violacea (lá táo), có nguồn gốc từ Châu Phidanh từPhilenoptera violacea (apple-leaf), native to Africa.
  3. Cây mưa vàng (Koelreuteria hoảng loạn)danh từGolden rain tree (Koelreuteria paniculata)
  4. Brunfelsia spp.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rain treeDạng gốc (base form)
  2. rain treesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

golden rain treedanh từCác loài thực vật thuộc chi Koelreuteria, ở miền nam và miền đông châu Á, đặc biệt là Koelreuteria hoảng loạn, của Trung Quốc

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI