Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
samán
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây mưa, saman (Albizia saman)
danh từ
rain tree, saman (Albizia saman)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
samán
Dạng gốc
(base form)
sam
anes
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Especies
como
guayacanes
,
samanes
,
entre
otras
,
fueron
trasladadas
desde
el
vivero
forestal
de
la
Corporación
Provincial
hasta
la
zona
que
fue
reforestada
y
donde
se
propició
un
relleno
sanitario
con
celdas
bajo
tierra
,
que
tendrá
una
vida
útil
de
diez
años
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
árbol de la lluvia
campano
cenícero
cenízaro
tamarindo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rain tree
Loại cây nhiệt đới châu Mỹ (Albizia saman) có lá kép lông chim, cụm hoa hình cầu với nhị hoa màu đỏ thẫm và vỏ quả ngọt có thể dùng làm thức ăn cho gia súc, cũng được dùng làm cảnh
AI
1
Cây mưa
1
Cây mưa
1
Cây mưa