Nghĩa chính
- Nhân viên đường sắtdanh từA man who works on a railway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- railwaymanDạng gốc (base form)
- railwaymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-railwaymandanh từ | danh từ | Người không được tuyển dụng trên hoặc làm việc cho ngành đường sắt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 8 .. .