radiometric
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc radiometallurgytính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the science of radiometry.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radiometric agedanh từ | danh từ | Tuổi của vật liệu được xác định bằng phương pháp xác định niên đại bằng phép đo phóng xạ |
| radiometric datingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radioactive dating |
| radiometric magnitudedanh từ | danh từ | Độ lớn của một ngôi sao được xác định bằng phép đo phóng xạ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc radiometric- radiometricallyBằng phương pháp đo phóng xạtrạng từ
- immunoradiometricMô tả kỹ thuật phân tích liên quan đến liên kết thuận nghịch và không cộng hóa trị của một kháng nguyên bằng một kháng thể cụ thể được đánh dấu bằng hạt nhân phóng xạ làm chất đánh dấutính từ
- spectroradiometricLiên quan đến phép đo quang phổtính từ