Dịch

immunoradiometric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả kỹ thuật phân tích liên quan đến liên kết thuận nghịch và không cộng hóa trị của một kháng nguyên bằng một kháng thể cụ thể được đánh dấu bằng hạt nhân phóng xạ làm chất đánh dấutính từkhông so sánh (not comparable)Describing an analytical technique involving the reversible and non-covalent binding of an antigen by a specific antibody labelled with a radioactive nuclide as a tracer

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI