radiated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tỏa ra, bức xạtính từSynonym of radiate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radiatedDạng gốc (base form)
- more radiatedSo sánh hơn (comparative)
- most radiatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radiated tortoisedanh từ | danh từ | Astrochelys radiata, một loài rùa có nguồn gốc từ Madagascar |
| effective radiated powerdanh từ | danh từ | Năng lượng của tần số vô tuyến, được xác định bằng cách nhân công suất đầu ra của máy phát với mức tăng ăng-ten |
Ví dụ
- , .Ánh nắng mùa đông tỏa ra hơi ấm dịu nhẹ, mời gọi chúng ta ra ngoài trời.
- .Bức tranh tỏa ra hơi ấm mà bạn có thể cảm nhận gần như chạm vào được.
- .Gương mặt anh ấy bừng lên sự nhiệt tình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa