racquet
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đánh bằng vợtđộng từTo hit with a racquet.
- Chơi môn thể thao dùng vợtđộng từTo play a game that involves using a racquet.
- Lao đi vun vútđộng từTo dart about in a manner reminiscent of a ball hit by a racquet.
- Đáp trả qua lạiđộng từTo exchange back and forth, similar to the way a tennis ball volleys back and forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racquetNguyên thể (infinitive)
- racquetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- racquetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- racquetingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| badminton racquet | Chưa có nghĩa | |
| squash racquet | Chưa có nghĩa | |
| racquetball racquet | Chưa có nghĩa | |
| tennis racquet | Chưa có nghĩa | |
| racquet-tail | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- center's ; , . . . .Một trong những sân phụ của trung tâm tennis được chiếu sáng rực như ban ngày bởi đèn pha trắng; khi tiến lại gần, tôi có thể nghe thấy tiếng pock... pock đều đặn, khô khốc của quả bóng tennis được đánh qua đánh lại bằng vợt.
- ... , ....không chơi trò gì khi còn nhỏ, nhưng kể từ khi anh ta giúp tôi việc đó, tôi đã chơi vợt một cách vui vẻ.
- , .Đèn pin cầm tay, họ đi xuống dốc và lao vun vút ra phía hồ.
Họ từ (word family)
cùng gốc racquetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápraquette