Dịch

badminton

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cầu lôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A racquet sport played indoors on a court by two opposing players (singles) or two opposing pairs of players (doubles), in which a shuttlecock is volleyed over a net and the competitions are presided by an umpire in British English and a referee in American English.
  2. Đồ uống claret ngọtdanh từđếm được (countable)A cooling summer drink made with claret, sugar, and soda water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. badmintonDạng gốc (base form)
  2. badmintonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

badminton courtdanh từSân cầu lông
badminton matchTrận cầu lông
badminton playerdanh từVận động viên cầu lông
badminton racketdanh từVợt cầu lông
badminton tournamentGiải cầu lông
para-badmintondanh từPhiên bản chuyển thể của môn thể thao cầu lông dành cho các vận động viên khuyết tật về thể chất
badminton balldanh từQuả cầu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc badminton

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Bốn cặp vận động viên cầu lông đôi nữ, trong đó có các hạt giống hàng đầu của Trung Quốc, đã bị loại khỏi giải Olympic vì cố tình thua trận để có nhánh tứ kết thuận lợi hơn.
  • .Chúng ta chơi cầu lông nhé.
  • .Chúng tôi chơi cầu lông.

AI