Nghĩa chính
- Môn đua, thể thao đua tốc độ, cuộc đuadanh từkhông đếm được (uncountable)The sport of competing in races.
- Đang đua, đập thình thịchđộng từpresent participle and gerund of race
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racingDạng gốc (base form)
- racingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car racingdanh từ | danh từ | Đua ô tô |
| horse racingdanh từ | danh từ | Đua ngựa |
| motor racingdanh từ | danh từ | Đua xe thể thao |
| racing cardanh từ | danh từ | Xe đua |
| racing driverdanh từ | danh từ | Tay đua |
| drag racingdanh từ | danh từ | Đua xe trên làn đường thẳng trên đường đua chính thức, thường là đường đua kéo |
| street racingdanh từ | danh từ | Đua xe thể thao hoặc đua ô tô được tổ chức trên đường công cộng |
| dog racingdanh từ | danh từ | Môn thể thao đua chó săn |
Họ từ (word family)
cùng gốc racingVí dụ
- ! !Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
- .Tim cô ấy đập thình thịch.
- .Sami có một chiếc xe máy đua.