Dịch

rachis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trục hoặc trục giải phẫu ở động vật không xương sống biểndanh từAn anatomical shaft or axis in a marine invertebrate.
  2. Trục trung tâm của một chiếc lông vũdanh từThe central shaft of a feather.
  3. Trục của lá kép, cụm hoa hoặc lá dương xỉdanh từThe axis of either a compound leaf, inflorescence, or fern frond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rachisDạng gốc (base form)
  2. rachides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. rachisesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rachi-tiền tốXương sống
rhachi-Chưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cột sống
  1. Cột sống, hoặc đốt sống của cột sốngThe spinal column, or the vertebrae of the spine.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirhachis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῥάχιςrhákhis“spine, ridge”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI