Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trục hoặc trục giải phẫu ở động vật không xương sống biểndanh từAn anatomical shaft or axis in a marine invertebrate.
- Trục trung tâm của một chiếc lông vũdanh từThe central shaft of a feather.
- Trục của lá kép, cụm hoa hoặc lá dương xỉdanh từThe axis of either a compound leaf, inflorescence, or fern frond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rachisDạng gốc (base form)
- rachides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- rachisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cột sống
- Cột sống, hoặc đốt sống của cột sốngThe spinal column, or the vertebrae of the spine.
Họ từ (word family)
cùng gốc rachisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớirhachis
- từ tiếng Hy Lạp cổῥάχιςrhákhis“spine, ridge”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .