Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mộc quadanh từđếm được (countable)The pear-shaped fruit of a small tree of the rose family, Cydonia oblonga.
- Vàng quả mộc qua, màu vàng mộc quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft yellow colour, like that of a quince.
- Dạng rút gọn của quinceañeradanh từClipping of quinceañera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinceDạng gốc (base form)
- quincesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cape quincedanh từ | danh từ | Cryptocarya woodii, một loại cây bụi hoặc cây rừng nhỏ, có nguồn gốc ở miền nam và miền đông châu Phi |
| Japan quincedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese quince |
| Bengal quincedanh từ | danh từ | Bael Ấn Độ (Aegle marmelos) |
| quince cheesedanh từ | danh từ | Loại thạch đặc, ngọt được làm từ cùi của quả mộc qua |
| Chinese quincedanh từ | danh từ | Loài cây châu Á thuộc loài Pseudocydonia sinensis, tương tự và có họ hàng với mộc qua, có chất làm se, quả giống mộc qua |
| Maule's quincedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese quince |
| Japanese quincedanh từ | danh từ | Cây mộc qua đang nở hoa, Chaenomele japonica |
| quince curculiodanh từ | danh từ | Conotrachelus crataegi, một loài mọt thực sự ở Bắc Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mộc qua
- đếm được (countable)The deciduous tree bearing such fruit, native to Asia.
Họ từ (word family)
cùng gốc quinceNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquynce
- từ tiếng Pháp cổcooing
- từ tiếng Latinh muộncotōneum
danh từ
Rút gọn từ quinceañera
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Cô ấy khiêu vũ với cha mình. Cô tựa đầu vào vai mẹ, cảm ơn mẹ vì món quà bất ngờ là buổi biểu diễn mariachi mà cô đã mơ ước lần đầu tiên cho cây mộc qua của mình khi còn là một cô bé.
- .Anh ấy đã ghép cây lê lên gốc mộc qua.
- .Mary đã ăn quả mộc qua.