Dịch

quince

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mộc quadanh từđếm được (countable)The pear-shaped fruit of a small tree of the rose family, Cydonia oblonga.
  2. Vàng quả mộc qua, màu vàng mộc quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft yellow colour, like that of a quince.
  3. Dạng rút gọn của quinceañeradanh từClipping of quinceañera.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quinceDạng gốc (base form)
  2. quincesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cape quincedanh từCryptocarya woodii, một loại cây bụi hoặc cây rừng nhỏ, có nguồn gốc ở miền nam và miền đông châu Phi
Japan quincedanh từĐồng nghĩa với Japanese quince
Bengal quincedanh từBael Ấn Độ (Aegle marmelos)
quince cheesedanh từLoại thạch đặc, ngọt được làm từ cùi của quả mộc qua
Chinese quincedanh từLoài cây châu Á thuộc loài Pseudocydonia sinensis, tương tự và có họ hàng với mộc qua, có chất làm se, quả giống mộc qua
Maule's quincedanh từĐồng nghĩa với Japanese quince
Japanese quincedanh từCây mộc qua đang nở hoa, Chaenomele japonica
quince curculiodanh từConotrachelus crataegi, một loài mọt thực sự ở Bắc Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mộc qua
  1. đếm được (countable)The deciduous tree bearing such fruit, native to Asia.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquynce
  2. từ tiếng Pháp cổcooing
  3. từ tiếng Latinh muộncotōneum
danh từ

Rút gọn từ quinceañera

Ví dụ

  • . , , .Cô ấy khiêu vũ với cha mình. Cô tựa đầu vào vai mẹ, cảm ơn mẹ vì món quà bất ngờ là buổi biểu diễn mariachi mà cô đã mơ ước lần đầu tiên cho cây mộc qua của mình khi còn là một cô bé.
  • .Anh ấy đã ghép cây lê lên gốc mộc qua.
  • .Mary đã ăn quả mộc qua.

AI