quilting
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp chần bông, lớp đệm chầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layer or layers of quilted padding.
- Việc may chần, nghề may mềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of creating quilts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quiltingDạng gốc (base form)
- quiltingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quilting beedanh từ | danh từ | Sự kiện xã hội trong đó mọi người cùng nhau làm một chiếc chăn bông |
| quilting needledanh từ | danh từ | Loại kim may chuyên dụng được thiết kế để chần bông, có chiều dài ngắn, đường kính nhỏ, đầu nhọn hoặc hơi tròn và một mắt tròn nhỏ để có thể may đều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lớp bọc dây thừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coating of strands of rope for a water vessel.
Họ từ (word family)
cùng gốc quiltingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha