Nghĩa chính
- Thái hậudanh từA widowed queen consort (a queen dowager) whose son or daughter from that marriage is the reigning monarch.
- Người phụ nữ, đặc biệt là phụ nữ lớn tuổi, có quyền lực, sự ưu việt, sự hiện diện ấn tượng và/hoặc có vai trò sáng lập trong một lĩnh vực cụ thểdanh từA woman, especially an older woman, with authority, preeminence, impressive presence, and/or a founding role in a specified area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queen motherDạng gốc (base form)
- queen mothersSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- queenkết hợphoàng thái hậu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bà tổ của văn học Canada
- , , .Kính chào Đức Mẹ, mẹ của lòng thương xót.