quatrain
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bài thơ bốn dòngdanh từA poem in four lines.
- Thơ bốn câudanh từA stanza of four lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quatrainDạng gốc (base form)
- quatrainsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápquatrain
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha