Dịch

cinquain

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể thơ 5 dòng gồm 2, 4, 6, 8 rồi 2 âm tiếtdanh từA five-line poetic form which consists of 2, 4, 6, 8 then 2 syllables.
  2. Thể thơ năm dòng được dùng làm bài tập viết cho trẻ em, bao gồm một danh từ, hai tính từ, ba hành động, bốn từ chỉ cảm giác và lại danh từ ban đầudanh từA five-line poetic form set as a writing exercise for children, consisting of one noun, two adjectives, three actions, four feeling words, and the initial noun again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinquainDạng gốc (base form)
  2. cinquainsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcinquain

AI