Dịch

quantification

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự định lượng, việc định lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of quantifying.
  2. Sự quy đổi tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The expression of an economic activity in monetary units.
  3. Sự lượng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limitation that is imposed on the variables of a proposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quantificationDạng gốc (base form)
  2. quantificationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quantificational logicdanh từLogic của các câu liên quan đến định lượng, vị ngữ và tên; nhánh logic nghiên cứu các thuộc tính mà các đối số, câu và tập hợp câu có được nhờ vào cấu trúc định lượng của chúng

Ngôn ngữ khác

AI