Nghĩa chính
- Sự định lượng, việc định lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of quantifying.
- Sự quy đổi tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The expression of an economic activity in monetary units.
- Sự lượng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limitation that is imposed on the variables of a proposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantificationDạng gốc (base form)
- quantificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantificational logicdanh từ | danh từ | Logic của các câu liên quan đến định lượng, vị ngữ và tên; nhánh logic nghiên cứu các thuộc tính mà các đối số, câu và tập hợp câu có được nhờ vào cấu trúc định lượng của chúng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa