quantitation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình định lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of quantitating.
- Kết quả của một quá trình định lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of a process of quantitating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quantitationDạng gốc (base form)
- quantitationsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quantitationTừ liên quan (related word)