Dịch

quadruple double

danh từ (noun)
UK/ˈkwɒd.ɹʊ.pəl ˈdʌb.əl/US/kwɑˈdɹu.pəl ˈdʌbəl/

Nghĩa chính

  1. Thành tích có hai chữ số của bốn điểm bất kỳ được ghi, hỗ trợ, bật lại, chặn hoặc cướp trong một trò chơidanh từThe achievement of a two-digit number of any four of points scored, assists, rebounds, blocks, or steals in a single game.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI