Nghĩa chính
- Cà phê tương đương với hai loại kem và hai gói đườngdanh từCoffee with the equivalent of two creamers and two packets of sugar.
- Thành tích có hai chữ số của bất kỳ hai điểm nào được ghi, hỗ trợ, bật lại, chặn hoặc cướp trong một trò chơidanh từThe achievement of a two-digit number of any two of points scored, assists, rebounds, blocks, or steals in a single game.
- Đạt được hai lần hạ gục và hai lần đào được bởi một người chơi trong một trò chơidanh từAchieving two kills and two digs by a single player in one game.
- Chiếc bánh mì kẹp phô mai đôi với phô mai trên mỗi chiếc bánh mì kẹp thịt (tức là phô mai đôi)danh từA double cheeseburger with cheese on each burger (i.e., double cheese).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double doubleDạng gốc (base form)
- double doublesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : ; .
- 11 10 .
- , , / .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)