quadric
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quađricdanh từA surface or curve whose shape is defined in terms of a quadratic equation
- Quađric, bậc haitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the second degree; quadratic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadricDạng gốc (base form)
- quadricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Klein quadricdanh từ | danh từ | Các đường thẳng của không gian xạ ảnh 3 chiều, S, có thể được xem như các điểm của không gian xạ ảnh 5 chiều, T. Trong không gian 5 chiều đó, các điểm biểu thị mỗi đường thẳng trong S nằm trên một tứ giác hyperbol, Q, được gọi là tứ giác Klein |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc quadricVí dụ
- quađric tròn xoay
- mặt nón bậc hai
- mặt trụ bậc hai