Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quadcopter
danh từ
(noun)
/ˈ
k
w
ɒ
d
k
ɒ
p
t
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Tàu cánh quạt được đẩy bằng bốn cánh quạt
danh từ
A rotorcraft propelled by four rotors.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quadcopter
Dạng gốc
(base form)
quadcopter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
he
saw
,
sweeping
back
and
forth
over
the
treetops
,
a
sleek-looking
quadcopter
drone
.
In
April
,
as
an
Air
Canada
Jazz
flight
was
landing
at
Trudeau
Airport
,
a
drone
came
so
close
the
pilot
was
able
to
identify
it
as
a
quadcopter
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
quadrocopter
quadrotor
quadricopter
quadrotor helicopter
Nguồn gốc
(etymology)
quad-
+
copter
AI
1
Tàu cánh quạt được đẩy bằng bốn cánh quạt
1
Tàu cánh quạt được đẩy bằng bốn cánh quạt
1
Tàu cánh quạt được đẩy bằng bốn cánh quạt