Dịch

quad-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm bốn yếu tốtiền tốInvolving four elements.
  2. Dùng cho chữ số bốn để tạo thành tên phần tử có hệ thống của các phần tử mà sự tồn tại của chúng đã được dự đoán và chưa được đặt tên tầm thườngtiền tốUsed for the digit four to form systematic element names of elements whose existence has been predicted, and which have not yet been given a trivial name.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ quadri-

  1. từ tiếng Latinhquattuor“four”

Ví dụ

  • - (“1”) + - (“2”) + - (“4”) + -ium ( ) → (“ 124”)

AI