Nghĩa chính
- Với tư cách, trong vai trò, làgiới từas; in the capacity of; acting as
- Tiếng quạ kêuthán từThe cawing sound of a crow.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sine qua nondanh từ | danh từ | Điều kiện tiên quyết |
| mo quadanh từ | danh từ | Quả bầu lông hay quả mướp lông xù |
| pul quadanh từ | danh từ | Quả bầu hoặc quả bầu |
| qua-birddanh từ | danh từ | Diệc đêm Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquā“in the capacity of”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , ; ; , ; […]Dưới tư cách là tác phẩm nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật không thể được giải thích; không có gì để giải thích; chúng ta chỉ có thể phê bình nó theo tiêu chuẩn, so sánh với các tác phẩm nghệ thuật khác; […]
- . […] , , : " , " .Loài quạ có ngôn ngữ riêng trong tự nhiên mà bất kỳ người quan sát tinh tế nào cũng có thể học được. […] Sau đó, ông ngửa đầu ra sau và với những cử động cúi đầu và lắc lư buồn cười nhất, nói: "Quạ quạ quạ, quạ quạ quạ" trong khoảng một phút.
- .Bằng lái xe là điều kiện tiên quyết ở đây.