Nghĩa chính
- Thuộc, liên quan đến, hoặc giống với con trăn (“con rắn lớn thuộc họ Pythonidae”); giống trăntính từOf or pertaining to, or resembling, a python (“large constricting snake of the family Pythonidae”); pythonlike.
- Liên quan đến một nhà tiên tri hoặc nhà tiên tri, hoặc nói về những lời tiên tri; tiên tri, tiên tritính từOf or pertaining to an oracle or prophet, or to the telling of prophecies; oracular, prophetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pythonicDạng gốc (base form)
- more pythonicSo sánh hơn (comparative)
- most pythonicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiphitonic
- từ tiếng Latinh trung đạiphitōnicus
- từ tiếng Latinh muộnpȳthōnicus“of or pertaining to divination, prophetic; magical”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pythonicVí dụ
- Kelly's , .
- , . : " … … , , . , ."