Dịch

pyrophoric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tự bốc cháy trong không khí, đặc biệt khi ở trạng thái phân chia mịntính từSpontaneously igniting in air, especially when in a finely divided state.
  2. Tạo ra tia lửa điện, đặc biệt do ma sáttính từProducing sparks, especially by friction.
  3. Có khả năng oxy hóa khi tiếp xúc với oxy trong khí quyển ở nhiệt độ bình thườngtính từAble to oxidize with exposure to atmospheric oxygen at normal temperatures.

Cụm từ (phrase)

pyrophoric irondanh từSắt dạng bột mịn, tự bốc cháy trong không khí
pyrophoric alloydanh từHợp kim, đặc biệt là hợp kim của sắt hoặc xeri, phát ra tia lửa khi bị trầy xước hoặc va đập

Nguồn gốc (etymology)

pyro--phore-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπυροφόροςpurophóros“fire-bearing”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI