Nghĩa chính
- Pirit, quặng sắt sunfuadanh từThe common mineral iron disulfide (FeS₂), of a pale brass-yellow color and brilliant metallic luster, crystallizing in the isometric system.
- Khoáng vật sunfuadanh từAny metallic-looking sulphide, such as the above, which is the most common.
- Dichalcogenide kim loạidanh từ(usually as a plural: pyrites) Any metal dichalcogenide that is isostructural to the common mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pyriteDạng gốc (base form)
- pyritesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iron pyritedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pyrite |
| white iron pyrite | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
pyr--ite
- từ tiếng Pháp cổpyrite
- từ tiếng Latinhpȳritēs
- từ tiếng Hy Lạp cổπυρίτης λίθοςpurítēs líthos“stone of fire, flint”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pyriteVí dụ
- China's 13 .[…]China's (openpit), , , .13 nhà máy phân bón nước ngoài lớn của Trung Quốc được đặt mua vài năm trước đều dự kiến đi vào hoạt động sau một hoặc hai năm.[…] Mỏ pirit lớn nhất của Trung Quốc (lộ thiên), đang được xây dựng ở Vân Phù, tỉnh Quảng Đông, đã sắp hoàn thành.
- .Đồng selen hóa có thể xuất hiện dưới dạng mácasit và pirit.
- 1961 1.2 , .Sản lượng pirit năm 1961 là 1,2 triệu tấn, chủ yếu lấy từ mỏ Tương Sơn ở An Huy và mỏ Anh Đức ở Quảng Đông.